transfer
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹɑːnsˈfɜː/
US/tɹænsˈfɚ/
giọng máy của trình duyệt
transfer nghĩa là sự di chuyển, sự dời chỗ, sự nhượng, sự nhường lại.
Nghĩa của transfer
Danh từ
- Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.
- heat transfersự truyền nhiệt
- Sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho.
- Nghệ thuật Bản đồ lại.
- Sự thuyên chuyển (nhân viên...).
- Sự chuyển khoản (tài vụ).
- Vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).
- Binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác).
Động từ
- Dời, chuyển, dọn.
- Nhượng, nhường, chuyển cho.
- to transfer landnhượng đất
- Đồ lại, in lại.
- Thuyên chuyển (nhân viên...).
- to transfer a student from English department to Chinese departmentchuyển một học sinh từ khoa Anh sang khoa Trung
- Chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).
Dạng từ của transfer
| Ngôi thứ ba số ít | transfers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transferring |
| Quá khứ phân từ | transferred |
| Quá khứ | transferred |
| Số nhiều | transfers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transfer
Đồng nghĩa
Họ từ của transfer
Câu ví dụ với transfer
- Yanni transferred schools. Yanni đã chuyển trường.
- The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient. Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
- Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king. Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
transfer nghĩa là gì?
transfer (danh từ, động từ) nghĩa là sự di chuyển, sự dời chỗ, sự nhượng, sự nhường lại.
transfer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transfer: giọng Anh (UK) /tɹɑːnsˈfɜː/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfɚ/.