TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transferee

US/ˌtrænts.ˌfɜː.ˈi/ giọng máy của trình duyệt

transferee nghĩa là người được nhượng.

Nghĩa của transferee

Danh từ

  1. Pháp lý Người được nhượng.

Dạng từ của transferee

Số nhiềutransferees

Câu hỏi thường gặp

transferee nghĩa là gì?

transferee (danh từ) nghĩa là người được nhượng.

transferee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transferee: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ˌfɜː.ˈi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.