transferee
US/ˌtrænts.ˌfɜː.ˈi/
giọng máy của trình duyệt
transferee nghĩa là người được nhượng.
Nghĩa của transferee
Danh từ
- Pháp lý Người được nhượng.
Dạng từ của transferee
| Số nhiều | transferees |
Câu hỏi thường gặp
transferee nghĩa là gì?
transferee (danh từ) nghĩa là người được nhượng.
transferee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transferee: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ˌfɜː.ˈi/.