TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transference

UK/ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/ US/tɹænsˈfɝəns/ giọng máy của trình duyệt

transference nghĩa là sự di chuyển, sự chuyển nhượng, sự nhường lại.

Nghĩa của transference

Danh từ

  1. Sự di chuyển.
  2. Sự chuyển nhượng, sự nhường lại.
  3. Sự thuyên chuyển (trong công tác).

Dạng từ của transference

Số nhiềutransferences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transference

Đồng nghĩa

Họ từ của transference

Câu hỏi thường gặp

transference nghĩa là gì?

transference (danh từ) nghĩa là sự di chuyển, sự chuyển nhượng, sự nhường lại.

transference phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transference: giọng Anh (UK) /ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfɝəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.