transference
UK/ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/
US/tɹænsˈfɝəns/
giọng máy của trình duyệt
transference nghĩa là sự di chuyển, sự chuyển nhượng, sự nhường lại.
Nghĩa của transference
Danh từ
- Sự di chuyển.
- Sự chuyển nhượng, sự nhường lại.
- Sự thuyên chuyển (trong công tác).
Dạng từ của transference
| Số nhiều | transferences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transference
Đồng nghĩa
Họ từ của transference
Câu hỏi thường gặp
transference nghĩa là gì?
transference (danh từ) nghĩa là sự di chuyển, sự chuyển nhượng, sự nhường lại.
transference phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transference: giọng Anh (UK) /ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfɝəns/.