TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transfuse

UK/tɹænsˈfjuːz/ US/tɹænsˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

transfuse nghĩa là rót sang, đổ sang, truyền.

Nghĩa của transfuse

Ngoại động từ

  1. Rót sang, đổ sang, chuyển sang.
  2. Y học Truyền (máu).
  3. Truyền, truyền thụ.
    • to transfuse one's enthusiasmtruyền nhiệt tình

Dạng từ của transfuse

Ngôi thứ ba số íttransfuses
Hiện tại phân từ (-ing)transfusing
Quá khứ phân từtransfused
Quá khứtransfused

Câu hỏi thường gặp

transfuse nghĩa là gì?

transfuse (ngoại động từ) nghĩa là rót sang, đổ sang, truyền.

transfuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transfuse: giọng Anh (UK) /tɹænsˈfjuːz/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfjuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.