transfuse
UK/tɹænsˈfjuːz/
US/tɹænsˈfjuːz/
giọng máy của trình duyệt
transfuse nghĩa là rót sang, đổ sang, truyền.
Nghĩa của transfuse
Ngoại động từ
- Rót sang, đổ sang, chuyển sang.
- Y học Truyền (máu).
- Truyền, truyền thụ.
- to transfuse one's enthusiasmtruyền nhiệt tình
Dạng từ của transfuse
| Ngôi thứ ba số ít | transfuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transfusing |
| Quá khứ phân từ | transfused |
| Quá khứ | transfused |
Câu hỏi thường gặp
transfuse nghĩa là gì?
transfuse (ngoại động từ) nghĩa là rót sang, đổ sang, truyền.
transfuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transfuse: giọng Anh (UK) /tɹænsˈfjuːz/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfjuːz/.