TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transfusion

US/tɹænzˈfjuʒən/ giọng máy của trình duyệt

transfusion nghĩa là sự rót sang, sự đổ sang.

Nghĩa của transfusion

Danh từ

  1. Sự rót sang, sự đổ sang.
  2. Y học Sự truyền máu ((cũng) blood transfusion).
  3. Sự truyền, sự truyền thụ.

Dạng từ của transfusion

Số nhiềutransfusions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transfusion

Đồng nghĩa

Họ từ của transfusion

Câu ví dụ với transfusion

  • I don't want a blood transfusion. Tôi không muốn bị truyền máu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

transfusion nghĩa là gì?

transfusion (danh từ) nghĩa là sự rót sang, sự đổ sang.

transfusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transfusion: giọng Mỹ (US) /tɹænzˈfjuʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.