transfusion
US/tɹænzˈfjuʒən/
giọng máy của trình duyệt
transfusion nghĩa là sự rót sang, sự đổ sang.
Nghĩa của transfusion
Danh từ
- Sự rót sang, sự đổ sang.
- Y học Sự truyền máu ((cũng) blood transfusion).
- Sự truyền, sự truyền thụ.
Dạng từ của transfusion
| Số nhiều | transfusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transfusion
Đồng nghĩa
Họ từ của transfusion
Câu ví dụ với transfusion
- I don't want a blood transfusion. Tôi không muốn bị truyền máu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
transfusion nghĩa là gì?
transfusion (danh từ) nghĩa là sự rót sang, sự đổ sang.
transfusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transfusion: giọng Mỹ (US) /tɹænzˈfjuʒən/.