TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transgressive

UK/tɹænzˈɡɹɛsɪv/ US/tɹænzˈɡɹɛsɪv/ giọng máy của trình duyệt

transgressive nghĩa là có nhiều sai sót.

Nghĩa của transgressive

Tính từ

  1. Có xu hướng vi phạm, có xu hướng phạm tội.
  2. Có nhiều sai sót.

Dạng từ của transgressive

So sánh hơnmore transgressive
So sánh nhấtmost transgressive
Số nhiềutransgressives

Câu hỏi thường gặp

transgressive nghĩa là gì?

transgressive (tính từ) nghĩa là có nhiều sai sót.

transgressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transgressive: giọng Anh (UK) /tɹænzˈɡɹɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈɡɹɛsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.