TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transgressor

US/trænts.ˈɡrɛ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

transgressor nghĩa là người vi phạm, người phạm pháp, người có tội, người tội lỗi.

Nghĩa của transgressor

Danh từ

  1. Người vi phạm; người phạm pháp.
  2. Người có tội, người tội lỗi.

Dạng từ của transgressor

Số nhiềutransgressors

Câu hỏi thường gặp

transgressor nghĩa là gì?

transgressor (danh từ) nghĩa là người vi phạm, người phạm pháp, người có tội, người tội lỗi.

transgressor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transgressor: giọng Mỹ (US) /trænts.ˈɡrɛ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.