transilluminate
US/ˌtrænts.ə.ˈluː.mə.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
transilluminate nghĩa là Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).
Nghĩa của transilluminate
Ngoại động từ
- Y học Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).
Dạng từ của transilluminate
| Ngôi thứ ba số ít | transilluminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transilluminating |
| Quá khứ phân từ | transilluminated |
| Quá khứ | transilluminated |
Câu hỏi thường gặp
transilluminate nghĩa là gì?
transilluminate (ngoại động từ) nghĩa là Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).
transilluminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transilluminate: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ə.ˈluː.mə.ˌneɪt/.