TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transilluminate

US/ˌtrænts.ə.ˈluː.mə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

transilluminate nghĩa là Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).

Nghĩa của transilluminate

Ngoại động từ

  1. Y học Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).

Dạng từ của transilluminate

Ngôi thứ ba số íttransilluminates
Hiện tại phân từ (-ing)transilluminating
Quá khứ phân từtransilluminated
Quá khứtransilluminated

Câu hỏi thường gặp

transilluminate nghĩa là gì?

transilluminate (ngoại động từ) nghĩa là Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).

transilluminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transilluminate: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ə.ˈluː.mə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.