TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transitionary

giọng máy của trình duyệt

transitionary nghĩa là chuyển tiếp.

Nghĩa của transitionary

Tính từ

  1. Chuyển tiếp, quá độ.
    • a transitional movementchuyển động chuyển tiếp
    • transitional periodthời kỳ quá độ

Câu hỏi thường gặp

transitionary nghĩa là gì?

transitionary (tính từ) nghĩa là chuyển tiếp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.