TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transitively

US/ˈtrænt.sə.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

transitively nghĩa là một cách bắc cầu.

Nghĩa của transitively

Phó từ

  1. Một cách bắc cầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transitively

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transitively nghĩa là gì?

transitively (phó từ) nghĩa là một cách bắc cầu.

transitively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transitively: giọng Mỹ (US) /ˈtrænt.sə.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.