TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transliterate

UK/tɹænzˈlɪtəɹeɪt/ US/tɹænzˈlɪtəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

transliterate nghĩa là chuyển chữ, chuyển tự, dịch âm.

Nghĩa của transliterate

Ngoại động từ

  1. Chuyển chữ.
    • to transliterate russian into Roman letterschuyển chữ Nga sang chữ cái La-tinh

Dạng từ của transliterate

Ngôi thứ ba số íttransliterates
Hiện tại phân từ (-ing)transliterating
Quá khứ phân từtransliterated
Quá khứtransliterated

Câu hỏi thường gặp

transliterate nghĩa là gì?

transliterate (ngoại động từ) nghĩa là chuyển chữ, chuyển tự, dịch âm.

transliterate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transliterate: giọng Anh (UK) /tɹænzˈlɪtəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈlɪtəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.