transliteration
UK/ˌtɹænzlɪtəˈɹeɪʃən/
US/ˌtɹænzlɪtəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
transliteration nghĩa là sự chuyển chữ, bản chuyển chữ, sự chuyển tự.
Nghĩa của transliteration
Danh từ
- Sự chuyển chữ.
- Bản chuyển chữ.
Dạng từ của transliteration
| Số nhiều | transliterations |
Họ từ của transliteration
Câu hỏi thường gặp
transliteration nghĩa là gì?
transliteration (danh từ) nghĩa là sự chuyển chữ, bản chuyển chữ, sự chuyển tự.
transliteration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transliteration: giọng Anh (UK) /ˌtɹænzlɪtəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹænzlɪtəˈɹeɪʃən/.