transparency
UK/tɹænsˈpæɹənsi/
US/tɹænsˈpæɹənsi/
giọng máy của trình duyệt
transparency nghĩa là tính trong suốt, độ trong suốt.
Nghĩa của transparency
Danh từ
- không đếm được Tính trong suốt; độ trong suốt.
- Kính ảnh phim đèn chiếu.
- Giấy bóng kinh.
- Tính minh bạch (chính phủ).
Dạng từ của transparency
| Số nhiều | transparencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transparency
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với transparency
- His (Your) Transparency — (đùa cợt) Thưa tướng công.
Câu hỏi thường gặp
transparency nghĩa là gì?
transparency (danh từ) nghĩa là tính trong suốt, độ trong suốt.
transparency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transparency: giọng Anh (UK) /tɹænsˈpæɹənsi/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈpæɹənsi/.