TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transparency

UK/tɹænsˈpæɹənsi/ US/tɹænsˈpæɹənsi/ giọng máy của trình duyệt

transparency nghĩa là tính trong suốt, độ trong suốt.

Nghĩa của transparency

Danh từ

  1. không đếm được Tính trong suốt; độ trong suốt.
  2. Kính ảnh phim đèn chiếu.
  3. Giấy bóng kinh.
  4. Tính minh bạch (chính phủ).

Dạng từ của transparency

Số nhiềutransparencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transparency

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với transparency

  • His (Your) Transparency — (đùa cợt) Thưa tướng công.

Câu hỏi thường gặp

transparency nghĩa là gì?

transparency (danh từ) nghĩa là tính trong suốt, độ trong suốt.

transparency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transparency: giọng Anh (UK) /tɹænsˈpæɹənsi/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈpæɹənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.