transplant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹɑːnzˈplɑːnt/
US/tɹænzˈplænt/
giọng máy của trình duyệt
transplant nghĩa là ra ngôi, cấy, đưa ra nơi khác, di thực.
Nghĩa của transplant
Ngoại động từ
- Nông nghiệp Ra ngôi; Cấy (lúa).
- Đưa ra nơi khác, di thực.
- Y học Cấy, ghép.
Dạng từ của transplant
| Ngôi thứ ba số ít | transplants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transplanting |
| Quá khứ phân từ | transplanted |
| Quá khứ | transplanted |
| Số nhiều | transplants |
Họ từ của transplant
Câu hỏi thường gặp
transplant nghĩa là gì?
transplant (ngoại động từ) nghĩa là ra ngôi, cấy, đưa ra nơi khác, di thực.
transplant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transplant: giọng Anh (UK) /tɹɑːnzˈplɑːnt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈplænt/.