transpire
UK/tɹænˈspaɪ̯ə(ɹ)/
US/tɹænˈspaɪ̯ɚ/
giọng máy của trình duyệt
transpire nghĩa là ra mồ hôi, thoát hơi nước.
Nghĩa của transpire
Ngoại động từ
- Ra mồ hôi.
- Thực vật học Thoát hơi nước.
- Tiết lộ ra.
- the secret has transpiredđiều bí mật đã bị tiết lộ
- Thông tục Xảy ra, diễn ra.
- important events transpired last weeknhững sự kiện quan trọng xảy ra tuần qua
Dạng từ của transpire
| Ngôi thứ ba số ít | transpires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transpiring |
| Quá khứ phân từ | transpired |
| Quá khứ | transpired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transpire
Đồng nghĩa
Họ từ của transpire
Câu hỏi thường gặp
transpire nghĩa là gì?
transpire (ngoại động từ) nghĩa là ra mồ hôi, thoát hơi nước.
transpire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transpire: giọng Anh (UK) /tɹænˈspaɪ̯ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /tɹænˈspaɪ̯ɚ/.