TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transpire

UK/tɹænˈspaɪ̯ə(ɹ)/ US/tɹænˈspaɪ̯ɚ/ giọng máy của trình duyệt

transpire nghĩa là ra mồ hôi, thoát hơi nước.

Nghĩa của transpire

Ngoại động từ

  1. Ra mồ hôi.
  2. Thực vật học Thoát hơi nước.
  3. Tiết lộ ra.
    • the secret has transpiredđiều bí mật đã bị tiết lộ
  4. Thông tục Xảy ra, diễn ra.
    • important events transpired last weeknhững sự kiện quan trọng xảy ra tuần qua

Dạng từ của transpire

Ngôi thứ ba số íttranspires
Hiện tại phân từ (-ing)transpiring
Quá khứ phân từtranspired
Quá khứtranspired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transpire

Đồng nghĩa

Họ từ của transpire

Câu hỏi thường gặp

transpire nghĩa là gì?

transpire (ngoại động từ) nghĩa là ra mồ hôi, thoát hơi nước.

transpire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transpire: giọng Anh (UK) /tɹænˈspaɪ̯ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /tɹænˈspaɪ̯ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.