transportation
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹænspɔːˈteɪʃən/
US/tɹænspɚˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
transportation nghĩa là sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện giao thông.
Nghĩa của transportation
Danh từ
- Sự chuyên chở, sự vận tải.
- transportation by airsự chuyên chở bằng được hàng không
- Mỹ Phương tiện giao thông.
- public transportationgiao thông công cộng
- pháp lý Sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày.
- to be sentenced to transportation for lifebị kết án đày chung thân
- Mỹ Phiếu vận tải, vé (tàu, xe).
Dạng từ của transportation
| Số nhiều | transportations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transportation
Đồng nghĩa
Họ từ của transportation
Câu ví dụ với transportation
- The fastest means of transportation is by plane. Phương tiện giao thông nhanh nhất là máy bay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
transportation nghĩa là gì?
transportation (danh từ) nghĩa là sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện giao thông.
transportation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transportation: giọng Anh (UK) /tɹænspɔːˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /tɹænspɚˈteɪʃən/.