transport
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹænsˈpɔːt/
US/tɹænsˈpɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
transport nghĩa là sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện giao thông, phương tiện đi lại.
Nghĩa của transport
Danh từ
- Sự chuyên chở, sự vận tải.
- the transport of passengers and goodssự chuyên chở hành khách và hàng hoá
- Anh Phương tiện giao thông, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển.
- public transportgiao thông công cộng
- Tàu chở quân.
- Sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt.
- a transport of delightsự hết sức vui thích
- to be in a transport of rage (fury)nổi cơn thịnh nộ
- to be in transportshoan hỉ, vui tưng bừng, mừng quýnh lên
- pháp lý Người bị đày, người bị tội phát vãng.
Ngoại động từ
- Chuyên chở, vận tải.
- Gây xúc cảm mạnh.
- to be transported with joyhoan hỉ, tưng bừng vui, mừng quýnh lên
- to be transported with rage (fury)giận điên lên
- pháp lý Đày; kết tội phát vãng.
Dạng từ của transport
| Ngôi thứ ba số ít | transports |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transporting |
| Quá khứ phân từ | transported |
| Quá khứ | transported |
| Số nhiều | transports |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transport
Đồng nghĩa
Họ từ của transport
Câu ví dụ với transport
- Soundtracks from movies ignite my imagination and transport me to new worlds. Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới.
- Music has the power to transport me back to special moments in my life. Âm nhạc có sức mạnh đưa tôi quay về những khoảnh khắc đặc biệt trong đời tôi.
- The ship transports cars from Europe to North America. Con tàu vận chuyển ô tô từ Châu Âu đến Bắc Mỹ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
transport nghĩa là gì?
transport (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện giao thông, phương tiện đi lại.
transport phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transport: giọng Anh (UK) /tɹænsˈpɔːt/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈpɔɹt/.