transposition
US/ˌtrænts.pə.ˈzɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
transposition nghĩa là sự đổi chỗ, sự đặt đảo, sự chuyển vị, sự chuyển vế.
Nghĩa của transposition
Danh từ
- Sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...).
- Toán học Sự chuyển vị; sự chuyển vế.
- Âm nhạc Sự dịch giọng.
Dạng từ của transposition
| Số nhiều | transpositions |
| Ngôi thứ ba số ít | transpositions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transpositioning |
| Quá khứ phân từ | transpositioned |
| Quá khứ | transpositioned |
Họ từ của transposition
Câu hỏi thường gặp
transposition nghĩa là gì?
transposition (danh từ) nghĩa là sự đổi chỗ, sự đặt đảo, sự chuyển vị, sự chuyển vế.
transposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transposition: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.pə.ˈzɪ.ʃən/.