TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transposition

US/ˌtrænts.pə.ˈzɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

transposition nghĩa là sự đổi chỗ, sự đặt đảo, sự chuyển vị, sự chuyển vế.

Nghĩa của transposition

Danh từ

  1. Sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...).
  2. Toán học Sự chuyển vị; sự chuyển vế.
  3. Âm nhạc Sự dịch giọng.

Dạng từ của transposition

Số nhiềutranspositions
Ngôi thứ ba số íttranspositions
Hiện tại phân từ (-ing)transpositioning
Quá khứ phân từtranspositioned
Quá khứtranspositioned

Họ từ của transposition

Câu hỏi thường gặp

transposition nghĩa là gì?

transposition (danh từ) nghĩa là sự đổi chỗ, sự đặt đảo, sự chuyển vị, sự chuyển vế.

transposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transposition: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.pə.ˈzɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.