transubstantiation
UK/tɹænz.səbˈstæn.ʃiˌeɪ.ʃən/
US/tɹænz.səbˈstæn.ʃiˌeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
transubstantiation nghĩa là sự biến thế, sự hoá thể.
Nghĩa của transubstantiation
Danh từ
- Sự biến thế, sự hoá thể.
Dạng từ của transubstantiation
| Số nhiều | transubstantiations |
Họ từ của transubstantiation
Câu hỏi thường gặp
transubstantiation nghĩa là gì?
transubstantiation (danh từ) nghĩa là sự biến thế, sự hoá thể.
transubstantiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transubstantiation: giọng Anh (UK) /tɹænz.səbˈstæn.ʃiˌeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /tɹænz.səbˈstæn.ʃiˌeɪ.ʃən/.