TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transubstantiation

UK/tɹænz.səbˈstæn.ʃiˌeɪ.ʃən/ US/tɹænz.səbˈstæn.ʃiˌeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

transubstantiation nghĩa là sự biến thế, sự hoá thể.

Nghĩa của transubstantiation

Danh từ

  1. Sự biến thế, sự hoá thể.

Dạng từ của transubstantiation

Số nhiềutransubstantiations

Họ từ của transubstantiation

Câu hỏi thường gặp

transubstantiation nghĩa là gì?

transubstantiation (danh từ) nghĩa là sự biến thế, sự hoá thể.

transubstantiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transubstantiation: giọng Anh (UK) /tɹænz.səbˈstæn.ʃiˌeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /tɹænz.səbˈstæn.ʃiˌeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.