transversal
UK/tɹænsˈvɜːsəl/
US/tɹænsˈvɝsəl/
giọng máy của trình duyệt
transversal nghĩa là đường ngang.
Nghĩa của transversal
Tính từ
- Ngang ((cũng) transverse).
- a transversal barthanh ngang
Danh từ
- Đường ngang.
Dạng từ của transversal
| So sánh hơn | more transversal |
| So sánh nhất | most transversal |
| Số nhiều | transversals |
Họ từ của transversal
Câu hỏi thường gặp
transversal nghĩa là gì?
transversal (tính từ, danh từ) nghĩa là đường ngang.
transversal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transversal: giọng Anh (UK) /tɹænsˈvɜːsəl/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈvɝsəl/.