TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transversal

UK/tɹænsˈvɜːsəl/ US/tɹænsˈvɝsəl/ giọng máy của trình duyệt

transversal nghĩa là đường ngang.

Nghĩa của transversal

Tính từ

  1. Ngang ((cũng) transverse).
    • a transversal barthanh ngang

Danh từ

  1. Đường ngang.

Dạng từ của transversal

So sánh hơnmore transversal
So sánh nhấtmost transversal
Số nhiềutransversals

Họ từ của transversal

Câu hỏi thường gặp

transversal nghĩa là gì?

transversal (tính từ, danh từ) nghĩa là đường ngang.

transversal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transversal: giọng Anh (UK) /tɹænsˈvɜːsəl/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈvɝsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.