TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trapshooter

US/ˈtræp.ˌʃuː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

trapshooter nghĩa là Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời.

Nghĩa của trapshooter

Danh từ

  1. Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời.

Dạng từ của trapshooter

Số nhiềutrapshooters

Câu hỏi thường gặp

trapshooter nghĩa là gì?

trapshooter (danh từ) nghĩa là Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời.

trapshooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trapshooter: giọng Mỹ (US) /ˈtræp.ˌʃuː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.