trash
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹæʃ/
US/tɹæʃ/
giọng máy của trình duyệt
trash nghĩa là bã, cành cây tỉa bớt, tỉa, xén.
Nghĩa của trash
Danh từ
- Bã; bã mía ((cũng) cane-trash).
- Cành cây tỉa bớt.
- Vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- that novel is mere trashcuốn tiểu thuyết ấy thật vô giá trị
- to talk trashnói nhăng nói nhít, nói láo lếu
- to write trashviết láo lếu
- Người vô giá trị, đồ cặn bã.
Ngoại động từ
- Tỉa, xén (cành, lá).
- Thông tục Xử tệ, coi như rác.
- thân mật, chủ yếu là Mỹ Phê phán một cách nặng nề.
Dạng từ của trash
| Số nhiều | trashes |
| Ngôi thứ ba số ít | trashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trashing |
| Quá khứ phân từ | trashed |
| Quá khứ | trashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trash
Đồng nghĩa
Họ từ của trash
Câu ví dụ với trash
- Put the trash in the trash can. Cho rác vào thùng rác đi.
- Tom checked all the trash cans. Tom kiểm tra tất cả thùng rác.
- You forgot to take the trash out this morning. Bạn đã quên mang rác ra ngoài sáng nay.
- This economy is trash. Nền kinh tế này như giẻ rách.
- Always use a trash can to get rid of your waste. Hãy luôn bỏ rác thải vào thùng rác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trash nghĩa là gì?
trash (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bã, cành cây tỉa bớt, tỉa, xén.
trash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trash: giọng Anh (UK) /tɹæʃ/, giọng Mỹ (US) /tɹæʃ/.