travelling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/
US/ˈtɹæv.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
travelling nghĩa là sự du lịch, cuộc du lịch, sự dời chỗ, sự di chuyển.
Nghĩa của travelling
Danh từ
- Sự du lịch; cuộc du lịch.
- to be fond of travellingthích du lịch
- Sự dời chỗ, sự di chuyển.
- Điện ảnh Sự quay phim trên giá trượt.
Tính từ
- Thuộc Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.
- travelling expensesphí tổn đi đường
- in travelling trimăn mặc theo lối đi du lịch
- Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.
- travelling crane(kỹ thuật) cầu lăn
Dạng từ của travelling
| Số nhiều | travellings |
Họ từ của travelling
Cụm từ, thành ngữ với travelling
- travelling forms a young man — Đi một ngày đường học một sàng khôn.
Câu ví dụ với travelling
- She was afraid of travelling alone. Cô ấy sợ đi du lịch một mình.
- He suggested travelling together for safety, since the area is so dangerous. Anh ấy đã đề xuất đi du lịch cùng nhau cho an toàn, bởi vì khu vực đó rất nguy hiểm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
travelling nghĩa là gì?
travelling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự du lịch, cuộc du lịch, sự dời chỗ, sự di chuyển.
travelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của travelling: giọng Anh (UK) /ˈtɹæv.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæv.lɪŋ/.