TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trawler

US/ˈtrɔ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

trawler nghĩa là Tàu đánh cá bằng lưới rà.

Nghĩa của trawler

Danh từ

  1. Tàu đánh cá bằng lưới rà.
  2. Người đánh cá bằng lưới rà.

Dạng từ của trawler

Số nhiềutrawlers

Họ từ của trawler

Câu hỏi thường gặp

trawler nghĩa là gì?

trawler (danh từ) nghĩa là Tàu đánh cá bằng lưới rà.

trawler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trawler: giọng Mỹ (US) /ˈtrɔ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.