tray
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹeɪ/
US/tɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
tray nghĩa là khay, mâm, ngăn hòm.
Nghĩa của tray
Danh từ
- Khay, mâm.
- Ngăn hòm.
Dạng từ của tray
| Số nhiều | trays |
| Ngôi thứ ba số ít | trays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | traying |
| Quá khứ phân từ | trayed |
| Quá khứ | trayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tray
Đồng nghĩa
Họ từ của tray
Câu ví dụ với tray
- He lifted the tray above the kids. Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tray nghĩa là gì?
tray (danh từ) nghĩa là khay, mâm, ngăn hòm.
tray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tray: giọng Anh (UK) /tɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /tɹeɪ/.