TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

treasonable

US/ˈtriz.nə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

treasonable nghĩa là phản nghịch, mưu phản.

Nghĩa của treasonable

Tính từ

  1. Phản nghịch, mưu phản.
    • a treasonable actmột hành động phản nghịch

Dạng từ của treasonable

So sánh hơnmore treasonable
So sánh nhấtmost treasonable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treasonable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

treasonable nghĩa là gì?

treasonable (tính từ) nghĩa là phản nghịch, mưu phản.

treasonable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của treasonable: giọng Mỹ (US) /ˈtriz.nə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.