treason
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹiː.zən/
US/ˈtɹiː.zən/
giọng máy của trình duyệt
treason nghĩa là sự làm phản, sự mưu phản.
Nghĩa của treason
Danh từ
- Sự làm phản, sự mưu phản.
Dạng từ của treason
| Số nhiều | treasons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treason
Đồng nghĩa
Họ từ của treason
Câu hỏi thường gặp
treason nghĩa là gì?
treason (danh từ) nghĩa là sự làm phản, sự mưu phản.
treason phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của treason: giọng Anh (UK) /ˈtɹiː.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹiː.zən/.