TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

treater

US/ˈtri.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

treater nghĩa là người điều đình, người thương lượng, người đãi tiệc, người bao ăn uống.

Nghĩa của treater

Danh từ

  1. Người điều đình, người thương lượng, người ký kết.
  2. Người đãi tiệc, người bao ăn uống.
  3. Người xét, người nghiên cứu; người giải quyết (một đề tài, một vấn đề...).

Dạng từ của treater

Số nhiềutreaters

Câu hỏi thường gặp

treater nghĩa là gì?

treater (danh từ) nghĩa là người điều đình, người thương lượng, người đãi tiệc, người bao ăn uống.

treater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của treater: giọng Mỹ (US) /ˈtri.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.