TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

treatise

UK/ˈtɹiːtɪs/ US/ˈtɹiːtɪs/ giọng máy của trình duyệt

treatise nghĩa là luận án, luận thuyết.

Nghĩa của treatise

Danh từ

  1. Luận án, luận thuyết.
    • a treatise on mathematicsbản luận án về toán học

Dạng từ của treatise

Số nhiềutreatises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treatise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

treatise nghĩa là gì?

treatise (danh từ) nghĩa là luận án, luận thuyết.

treatise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của treatise: giọng Anh (UK) /ˈtɹiːtɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹiːtɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.