TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trebuchet

UK/ˈtɹɛbəʃɛt/ US/ˈtɹɛb.juˌʃɛt/ giọng máy của trình duyệt

trebuchet nghĩa là bẫy đánh chim, cân tiểu ly.

Nghĩa của trebuchet

Danh từ

  1. Bẫy đánh chim.
  2. Cân tiểu ly.
  3. Sử học Máy bắn đá.

Dạng từ của trebuchet

Số nhiềutrebuchets
Ngôi thứ ba số íttrebuchets
Hiện tại phân từ (-ing)trebucheting
Quá khứ phân từtrebucheted
Quá khứtrebucheted

Câu hỏi thường gặp

trebuchet nghĩa là gì?

trebuchet (danh từ) nghĩa là bẫy đánh chim, cân tiểu ly.

trebuchet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trebuchet: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛbəʃɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛb.juˌʃɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.