trebuchet
UK/ˈtɹɛbəʃɛt/
US/ˈtɹɛb.juˌʃɛt/
giọng máy của trình duyệt
trebuchet nghĩa là bẫy đánh chim, cân tiểu ly.
Nghĩa của trebuchet
Danh từ
- Bẫy đánh chim.
- Cân tiểu ly.
- Sử học Máy bắn đá.
Dạng từ của trebuchet
| Số nhiều | trebuchets |
| Ngôi thứ ba số ít | trebuchets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trebucheting |
| Quá khứ phân từ | trebucheted |
| Quá khứ | trebucheted |
Câu hỏi thường gặp
trebuchet nghĩa là gì?
trebuchet (danh từ) nghĩa là bẫy đánh chim, cân tiểu ly.
trebuchet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trebuchet: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛbəʃɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛb.juˌʃɛt/.