treble
UK/ˈtɹɛbəl/
US/ˈtɹɛbəl/
giọng máy của trình duyệt
treble nghĩa là gấp ba, cao, kim, giọng trẻ cao.
Nghĩa của treble
Tính từ
- Gấp ba.
- Âm nhạc Cao, kim (giọng).
Danh từ
- Âm nhạc Giọng trẻ cao.
Ngoại động từ
- Nhân lên ba lần, tăng gấp ba.
- to treble the distanceđi một quãng dài hơn ba lần
Nội động từ
- Gấp ba, ba lần nhiều hơn.
Dạng từ của treble
| Số nhiều | trebles |
| Ngôi thứ ba số ít | trebles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trebling |
| Quá khứ phân từ | trebled |
| Quá khứ | trebled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treble
Đồng nghĩa
high-pitchedstridentternternarythreefoldtriadictrinarytrinetriplethricetreblytriplytriplicatekeenscreech
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
treble nghĩa là gì?
treble (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gấp ba, cao, kim, giọng trẻ cao.
treble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của treble: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛbəl/.