TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trellis

UK/ˈtɹɛlɪs/ US/ˈtɹɛlɪs/ giọng máy của trình duyệt

trellis nghĩa là lưới mắt cáo, rèm mắt cáo, giàn mắt cao, căng lưới mắt cáo.

Nghĩa của trellis

Danh từ

  1. Lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis-work).
  2. Giàn mắt cao (cho cây leo).

Ngoại động từ

  1. Căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...).
  2. Cho (cây) leo lên giàn mắt cáo.

Dạng từ của trellis

Số nhiềutrellises
Ngôi thứ ba số íttrellises
Hiện tại phân từ (-ing)trellising
Quá khứ phân từtrellised
Quá khứtrellised

Họ từ của trellis

Câu hỏi thường gặp

trellis nghĩa là gì?

trellis (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lưới mắt cáo, rèm mắt cáo, giàn mắt cao, căng lưới mắt cáo.

trellis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trellis: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛlɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛlɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.