trellis
UK/ˈtɹɛlɪs/
US/ˈtɹɛlɪs/
giọng máy của trình duyệt
trellis nghĩa là lưới mắt cáo, rèm mắt cáo, giàn mắt cao, căng lưới mắt cáo.
Nghĩa của trellis
Danh từ
- Lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis-work).
- Giàn mắt cao (cho cây leo).
Ngoại động từ
- Căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...).
- Cho (cây) leo lên giàn mắt cáo.
Dạng từ của trellis
| Số nhiều | trellises |
| Ngôi thứ ba số ít | trellises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trellising |
| Quá khứ phân từ | trellised |
| Quá khứ | trellised |
Họ từ của trellis
Câu hỏi thường gặp
trellis nghĩa là gì?
trellis (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lưới mắt cáo, rèm mắt cáo, giàn mắt cao, căng lưới mắt cáo.
trellis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trellis: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛlɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛlɪs/.