TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trellis-work

US/ˈtrɛ.ləs.ˈwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

trellis-work nghĩa là lưới mắt cáo, rèm mắt cáo.

Nghĩa của trellis-work

Danh từ

  1. Lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis).

Câu hỏi thường gặp

trellis-work nghĩa là gì?

trellis-work (danh từ) nghĩa là lưới mắt cáo, rèm mắt cáo.

trellis-work phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trellis-work: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛ.ləs.ˈwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.