tremulously
giọng máy của trình duyệt
tremulously nghĩa là run, rung, rung rinh.
Nghĩa của tremulously
Phó từ
- Run (vì hốt hoảng, yếu đuối).
- Rung, rung rinh, rung động.
- Nhút nhát, bẽn lẽn, rụt rè, không quả quyết.
Dạng từ của tremulously
| So sánh hơn | more tremulously |
| So sánh nhất | most tremulously |
Câu hỏi thường gặp
tremulously nghĩa là gì?
tremulously (phó từ) nghĩa là run, rung, rung rinh.