TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tremulously

giọng máy của trình duyệt

tremulously nghĩa là run, rung, rung rinh.

Nghĩa của tremulously

Phó từ

  1. Run (vì hốt hoảng, yếu đuối).
  2. Rung, rung rinh, rung động.
  3. Nhút nhát, bẽn lẽn, rụt rè, không quả quyết.

Dạng từ của tremulously

So sánh hơnmore tremulously
So sánh nhấtmost tremulously

Câu hỏi thường gặp

tremulously nghĩa là gì?

tremulously (phó từ) nghĩa là run, rung, rung rinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.