TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trench

UK/ˈtɹɛnt͡ʃ/ US/ˈtɹɛnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

trench nghĩa là rãnh, mương, hào, hầm.

Nghĩa của trench

Danh từ

  1. Nông nghiệp Rãnh, mương.
    • a trench for draining watermương tháo nước
  2. Quân sự Hào, hầm.
    • communication trenchhào giao thông

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp Đào rãnh, đào mương.
    • to trench a field for drainingđào mương ở một đám ruộng để tháo nước
  2. Cày sâu.
    • to trench a piece of groundcày sâu một đám đất
  3. Kiến trúc Bào xoi, bào rãnh.
    • to trench a boardbào rãnh một tấm ván
  4. Quân sự Đào hào vây quanh, đào hào bảo vệ (một địa điểm).

Dạng từ của trench

Số nhiềutrenches
Ngôi thứ ba số íttrenches
Hiện tại phân từ (-ing)trenching
Quá khứ phân từtrenched
Quá khứtrenched

Họ từ của trench

Cụm từ, thành ngữ với trench

  • to trench along — (Quân sự) Tiến lên bằng đường hào.
  • to trench upon — Lấn, xâm lấn; gần như là, gần đến, xấp xỉ.

Câu ví dụ với trench

  • Both Tom and Mary were wearing trench coats. Cả Tom và Mary đều mặc áo khoác trench coat.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

trench nghĩa là gì?

trench (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rãnh, mương, hào, hầm.

trench phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trench: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.