TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trendsetting

giọng máy của trình duyệt

trendsetting nghĩa là lăng xê.

Nghĩa của trendsetting

Tính từ

  1. Lăng xê (mốt), sự mở đầu một xu hướng mới.
    • a trendsetting filmmột cuốn phim lăng xê mốt

Dạng từ của trendsetting

So sánh hơnmore trendsetting
So sánh nhấtmost trendsetting

Câu hỏi thường gặp

trendsetting nghĩa là gì?

trendsetting (tính từ) nghĩa là lăng xê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.