trendy
UK/ˈtɹɛndi/
US/ˈtɹɛndi/
giọng máy của trình duyệt
trendy nghĩa là hợp thời trang, rất mốt, thức thời, người chạy theo mốt.
Nghĩa của trendy
Tính từ
- thông tục Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.
- thông tục Thức thời.
Danh từ
- hiếm Người chạy theo mốt.
- thông tục Người rởm đời.
Dạng từ của trendy
| So sánh hơn | trendier |
| So sánh nhất | trendiest |
| Số nhiều | trendies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trendy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trendy nghĩa là gì?
trendy (tính từ, danh từ) nghĩa là hợp thời trang, rất mốt, thức thời, người chạy theo mốt.
trendy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trendy: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛndi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛndi/.