triage
UK/ˈtɹiː.ɑːʒ/
US/ˈtɹi.ɑʒ/
giọng máy của trình duyệt
triage nghĩa là cà phê loại tồi, sắp xếp, phân loại.
Nghĩa của triage
Danh từ
- Việc chọn để chữa theo thứ tự nguy cấp (các binh sĩ bị thương trong chiến tranh).
- Cà phê loại tồi.
- Quá trình xác định người hay cái quan trọng nhất trong một số lớn những cái cần chú ý.
Động từ
- Sắp xếp, phân loại.
- I need to triage the papers on my desk, on the floor, and in my overflowing inboxTôi cần sắp xếp lại giấy tờ trên bàn, trên sàn nhà, và trong hộp thư đầy ắp
Dạng từ của triage
| Số nhiều | triages |
| Ngôi thứ ba số ít | triages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | triaging |
| Quá khứ phân từ | triaged |
| Quá khứ | triaged |
Câu hỏi thường gặp
triage nghĩa là gì?
triage (danh từ, động từ) nghĩa là cà phê loại tồi, sắp xếp, phân loại.
triage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triage: giọng Anh (UK) /ˈtɹiː.ɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹi.ɑʒ/.