TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triage

UK/ˈtɹiː.ɑːʒ/ US/ˈtɹi.ɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

triage nghĩa là cà phê loại tồi, sắp xếp, phân loại.

Nghĩa của triage

Danh từ

  1. Việc chọn để chữa theo thứ tự nguy cấp (các binh sĩ bị thương trong chiến tranh).
  2. Cà phê loại tồi.
  3. Quá trình xác định người hay cái quan trọng nhất trong một số lớn những cái cần chú ý.

Động từ

  1. Sắp xếp, phân loại.
    • I need to triage the papers on my desk, on the floor, and in my overflowing inboxTôi cần sắp xếp lại giấy tờ trên bàn, trên sàn nhà, và trong hộp thư đầy ắp

Dạng từ của triage

Số nhiềutriages
Ngôi thứ ba số íttriages
Hiện tại phân từ (-ing)triaging
Quá khứ phân từtriaged
Quá khứtriaged

Câu hỏi thường gặp

triage nghĩa là gì?

triage (danh từ, động từ) nghĩa là cà phê loại tồi, sắp xếp, phân loại.

triage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triage: giọng Anh (UK) /ˈtɹiː.ɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹi.ɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.