trial
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹaɪəl/
US/ˈtɹaɪəl/
giọng máy của trình duyệt
trial nghĩa là sự thử, việc xét xử, sự xử án, thử nghiệm.
Nghĩa của trial
Danh từ
- Sự thử.
- to give something a trialđưa một vật ra thử
- to make the triallàm thử, làm thí nghiệm
- to proceed by trial and errortiến hành bằng cách mò mẫm
- trial of strengthsự thử sức mạnh
- on trialđể thử; làm thử; khi thử
- trial flightcuộc bay thử
- Pháp lý Việc xét xử, sự xử án.
- to commit a prisoner for trialđem một tội nhân ra xét xử
- to bring to trialđưa ra toà, đưa ra xử
- Điều thử thách; nỗi gian nan.
- a life full of trialsmột cuộc đời lắm nỗi gian nan
- the radio next door is a real trialcái đài bên cạnh thật là một tai hoạ
- trials of lovenhững thử thách của tình yêu
- Tài chính Cuộc kiểm tra.
- trial balancekết toán kiểm tra
- Hàng không Cuộc thăm dò.
- trial balloonbóng thăm dò
Dạng từ của trial
| Số nhiều | trials |
| Ngôi thứ ba số ít | trials |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trialing |
| Quá khứ phân từ | trialed |
| Quá khứ | trialed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trial
Đồng nghĩa
Họ từ của trial
Cụm từ, thành ngữ với trial
- trial and error — Phương pháp thử và sai.
Câu ví dụ với trial
- We learn by trial and error. Thất bại là mẹ thành công.
- Tom is on trial for murder. Tom đang âm mưu giết người.
- My 30-day trial is almost up. Hạn dùng thử 30 ngày của tôi sắp hết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trial nghĩa là gì?
trial (danh từ) nghĩa là sự thử, việc xét xử, sự xử án, thử nghiệm.
trial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trial: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪəl/.