triangulable
giọng máy của trình duyệt
triangulable nghĩa là Có thể quy ra ba tam giác; có thể dùng phép đo đạc tam giác.
Nghĩa của triangulable
Tính từ
- Có thể quy ra ba tam giác; có thể dùng phép đo đạc tam giác.
Dạng từ của triangulable
| So sánh hơn | more triangulable |
| So sánh nhất | most triangulable |
Câu hỏi thường gặp
triangulable nghĩa là gì?
triangulable (tính từ) nghĩa là Có thể quy ra ba tam giác; có thể dùng phép đo đạc tam giác.