triangle
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹaɪəŋɡəl/
US/ˈtɹaɪˌæŋɡəl/
giọng máy của trình duyệt
triangle nghĩa là hình tam giác, ê ke, thước nách, tam giác.
Nghĩa của triangle
Danh từ
- Hình tam giác.
- equilateral triangletam giác đều
- isosceles triangletam giá cân
- right-angled triangletam giác vuông
- Ê ke, thước nách.
- Âm nhạc Thanh tam giác, kẻng ba góc (nhạc cụ thuộc bộ gõ).
- Bộ ba.
- the eternal trianglebộ ba cặp kè (tình trạng hai người yêu một)
Dạng từ của triangle
| Số nhiều | triangles |
| Ngôi thứ ba số ít | triangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | triangling |
| Quá khứ phân từ | triangled |
| Quá khứ | triangled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triangle
Đồng nghĩa
Họ từ của triangle
Câu ví dụ với triangle
- This is an equilateral triangle. Đây là một tam giác đều.
- Heron's Formula shows how the area of a triangle can be expressed as a function of its side lengths. Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
triangle nghĩa là gì?
triangle (danh từ) nghĩa là hình tam giác, ê ke, thước nách, tam giác.
triangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triangle: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪəŋɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪˌæŋɡəl/.