triangularity
US/trɑɪ.ˈæŋ.ɡjə.lɜ.ːə.ti/
giọng máy của trình duyệt
triangularity nghĩa là tính chất tam giác, tính chất ba phe, tính chất bên bên.
Nghĩa của triangularity
Danh từ
- Tính chất tam giác.
- Tính chất ba phe, tính chất bên bên.
Dạng từ của triangularity
| Số nhiều | triangularities |
Câu hỏi thường gặp
triangularity nghĩa là gì?
triangularity (danh từ) nghĩa là tính chất tam giác, tính chất ba phe, tính chất bên bên.
triangularity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triangularity: giọng Mỹ (US) /trɑɪ.ˈæŋ.ɡjə.lɜ.ːə.ti/.