triangulate
UK/tɹaɪˈæŋɡjəleɪt/
US/tɹaɪˈæŋɡjəleɪt/
giọng máy của trình duyệt
triangulate nghĩa là điểm hình tam giác, lập lưới tam giác, đạc tam giác.
Nghĩa của triangulate
Tính từ
- Động vật học Điểm hình tam giác.
Ngoại động từ
- Lập lưới tam giác (để đo đạc); đạc tam giác.
- Làm thành hình tam giác.
Dạng từ của triangulate
| Ngôi thứ ba số ít | triangulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | triangulating |
| Quá khứ phân từ | triangulated |
| Quá khứ | triangulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triangulate
Đồng nghĩa
Họ từ của triangulate
Câu hỏi thường gặp
triangulate nghĩa là gì?
triangulate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là điểm hình tam giác, lập lưới tam giác, đạc tam giác.
triangulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triangulate: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈæŋɡjəleɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈæŋɡjəleɪt/.