TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tribo-

giọng máy của trình duyệt

tribo- nghĩa là ma sát.

Nghĩa của tribo-

Tiền tố

  1. Ma sát.
    • triboluminescensesự phát sáng do ma sát, sự phát quang do ma sát

Câu hỏi thường gặp

tribo- nghĩa là gì?

tribo- (tiền tố) nghĩa là ma sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.