tribesman
US/ˈtrɑɪbz.mən/
giọng máy của trình duyệt
tribesman nghĩa là thành viên bộ lạc.
Nghĩa của tribesman
Danh từ
- Thành viên bộ lạc.
Dạng từ của tribesman
| Số nhiều | tribesmen |
Câu hỏi thường gặp
tribesman nghĩa là gì?
tribesman (danh từ) nghĩa là thành viên bộ lạc.
tribesman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribesman: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑɪbz.mən/.