TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tribesman

US/ˈtrɑɪbz.mən/ giọng máy của trình duyệt

tribesman nghĩa là thành viên bộ lạc.

Nghĩa của tribesman

Danh từ

  1. Thành viên bộ lạc.

Dạng từ của tribesman

Số nhiềutribesmen

Câu hỏi thường gặp

tribesman nghĩa là gì?

tribesman (danh từ) nghĩa là thành viên bộ lạc.

tribesman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tribesman: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑɪbz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.