tribology
UK/tɹaɪˈbɒləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt
US/tɹaɪˈbɒləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt
tribology nghĩa là mài mòn.
Nghĩa của tribology
Danh từ
- Môn nghiên cứu về độ ma sát, mài mòn, độ bôi trơn và tải trọng thiết kế; môn học về độ mài mòn của động cơ và cách bôi trơn thích hợp.
Câu hỏi thường gặp
tribology nghĩa là gì?
tribology (danh từ) nghĩa là mài mòn.
tribology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribology: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈbɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈbɒləd͡ʒi/.