TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triboluminescence

US/ˌtrɑɪ.boʊ.ˌluː.mə.ˈnɛ.sᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

triboluminescence nghĩa là Sự phát sáng do ma sát, sự phát quang do ma sát.

Nghĩa của triboluminescence

Danh từ

  1. Sự phát sáng do ma sát, sự phát quang do ma sát.

Câu hỏi thường gặp

triboluminescence nghĩa là gì?

triboluminescence (danh từ) nghĩa là Sự phát sáng do ma sát, sự phát quang do ma sát.

triboluminescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triboluminescence: giọng Mỹ (US) /ˌtrɑɪ.boʊ.ˌluː.mə.ˈnɛ.sᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.