TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tribrach

UK/ˈtɹaɪbɹæk/ giọng máy của trình duyệt

tribrach nghĩa là Đơn vị bộ thơ gồm ba âm tiết ngắn.

Nghĩa của tribrach

Danh từ

  1. Đơn vị bộ thơ gồm ba âm tiết ngắn.

Dạng từ của tribrach

Số nhiềutribrachs

Câu hỏi thường gặp

tribrach nghĩa là gì?

tribrach (danh từ) nghĩa là Đơn vị bộ thơ gồm ba âm tiết ngắn.

tribrach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tribrach: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪbɹæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.