tribunal
UK/tɹaɪˈbjuːnəl/
US/tɹaɪˈbjunəl/
giọng máy của trình duyệt
tribunal nghĩa là toà án.
Nghĩa của tribunal
Danh từ
- Toà án.
- Rent tribunal.
- Toà chuyên xử những vụ kiện về giá thuê nhà; toà án địa ốc.
- the tribunal of public opiniontoà án công luận
Dạng từ của tribunal
| Số nhiều | tribunals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribunal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tribunal nghĩa là gì?
tribunal (danh từ) nghĩa là toà án.
tribunal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribunal: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈbjuːnəl/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈbjunəl/.