TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tribunal

UK/tɹaɪˈbjuːnəl/ US/tɹaɪˈbjunəl/ giọng máy của trình duyệt

tribunal nghĩa là toà án.

Nghĩa của tribunal

Danh từ

  1. Toà án.
  2. Rent tribunal.
  3. Toà chuyên xử những vụ kiện về giá thuê nhà; toà án địa ốc.
    • the tribunal of public opiniontoà án công luận

Dạng từ của tribunal

Số nhiềutribunals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribunal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tribunal nghĩa là gì?

tribunal (danh từ) nghĩa là toà án.

tribunal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tribunal: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈbjuːnəl/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈbjunəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.