tribuneship
US/ˈtrɪ.ˌbjuːn.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
tribuneship nghĩa là La Mã chức hộ dân quan.
Nghĩa của tribuneship
Danh từ
- Sử học La Mã chức hộ dân quan.
Dạng từ của tribuneship
| Số nhiều | tribuneships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribuneship
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tribuneship nghĩa là gì?
tribuneship (danh từ) nghĩa là La Mã chức hộ dân quan.
tribuneship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribuneship: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪ.ˌbjuːn.ˌʃɪp/.